id stringlengths 4 8 | url stringlengths 32 299 | title stringlengths 2 102 | text stringlengths 45 102k |
|---|---|---|---|
2084906 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ranunculus%20aconitifolius | Ranunculus aconitifolius | Ranunculus aconitifolius là một loài thực vật có hoa trong họ Mao lương. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.
Hình ảnh
Chú thích
Liên kết ngoài
A
Thực vật được mô tả năm 1753
Thực vật châu Âu |
14600467 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bilkisu%20Funtuwa | Bilkisu Funtuwa | Hajiya Bilkisu Salisu Ahmed Funtuwa là một tác giả người Nigeria. Cô viết tiểu thuyết bằng tiếng Hausa tập trung vào các nhân vật nữ chính Hồi giáo. Cô là một trong những nhà văn nổi tiếng nhất của "Văn học thị trường Kano" hay Littattafan Soyayya - "cuốn sách về tình yêu".
Tiểu thuyết của cô kết hợp các chủ đề về chủ... |
2558285 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Glenea%20paramephisto | Glenea paramephisto | Glenea paramephisto là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Glenea |
877476 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atopsyche%20bispinosa | Atopsyche bispinosa | Atopsyche bispinosa là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Chú thích
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Atopsyche |
986614 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mordellistena%20serraticornis | Mordellistena serraticornis | Mordellistena serraticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae. Loài này được Horák miêu tả khoa học năm 1991.
Chú thích
Tham khảo
S |
2806853 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ichneumon%20didymus | Ichneumon didymus | Ichneumon didymus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Ichneumon |
467500 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sankt%20Peter%20am%20Ottersbach | Sankt Peter am Ottersbach | Sankt Peter am Ottersbach là một đô thị thuộc huyện Radkersburg thuộc bang Steiermark, nước Áo. Đô thị có diện tích 35,48 km², dân số thời điểm cuối năm 2005 là 2281 người.
Tham khảo |
14564257 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Reo%20Purgyil | Reo Purgyil | Reo Purgyil, còn gọi là Leo Pargial và Leo Pargil, là một đỉnh núi nằm ở mút nam dãy Zanskar thuộc vùng Tây Himalaya của Himalaya. Nó tọa lạc trên biên giới Himachal Pradesh/Tây Tạng.
Mô tả
Với độ cao 6.816 m, Reo Purgyil là đỉnh núi cao nhất Himachal Pradesh. Về địa chất, đây là một đỉnh dạng vòm và là một phần của m... |
962438 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Toxorhina%20romblonensis | Toxorhina romblonensis | Toxorhina romblonensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Toxorhina
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
2763938 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phryxe%20virgo | Phryxe virgo | Phryxe virgo là một loài ruồi trong họ Tachinidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Phryxe |
400549 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Asbach%2C%20Birkenfeld | Asbach, Birkenfeld | Asbach là một xã thuộc huyện Birkenfeld, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Xã Asbach, Birkenfeld có diện tích 3,47 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 163 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Birkenfeld |
2590410 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ochrota%20subapicalipunctis | Ochrota subapicalipunctis | Ochrota subapicalipunctis là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Ochrota |
14134964 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kitagawa%20Yoshio | Kitagawa Yoshio | Yoshio Kitagawa (sinh ngày 21 tháng 8 năm 1978) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Yoshio Kitagawa đã từng chơi cho Sagawa Express Osaka, Mito HollyHock, ALO's Hokuriku và Roasso Kumamoto.
Tham khảo
Sinh năm 1978
Nhân vật còn sống
Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản |
927128 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oediopalpa%20subconstricta | Oediopalpa subconstricta | Oediopalpa subconstricta là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1923.
Chú thích
Tham khảo
Oediopalpa |
2805626 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hybrizon%20flavofacialis | Hybrizon flavofacialis | Hybrizon flavofacialis là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Hybrizon |
2792699 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diadegma%20crataegi | Diadegma crataegi | Diadegma crataegi là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Diadegma |
2541145 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dumortiera | Dumortiera | Dumortiera là một chi rêu trong họ Marchantiaceae.
Chú thích
Liên kết ngoài |
308594 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%99i%20ngh%E1%BB%8B%20Solvay | Hội nghị Solvay | Hội nghị Solvay (tiếng Pháp: congrès Solvay) là một hội nghị khoa học quốc tế về vật lý và hoá học được tổ chức tại Bruxelles, Bỉ. Tiếp nối thành công của hội nghị vật lý Solvay 1911, hội nghị khoa học đầu tiên có tầm cỡ quốc tế, nhà hóa học và công nghiệp người Bỉ Ernest Solvay từ năm 1912 đã tài trợ cho việc tổ chức ... |
272875 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arcisate | Arcisate | Arcisate là một đô thị ở tỉnh Varese, trong vùng Lombardia phía bắc Italia. Arcisate có diện tích 12 km², dân số 9776 người. Đô thị này nằm ở độ cao 372 m trên mực nước biển.
Biến động dân số
Tham khảo
Đô thị tỉnh Varese
Thành phố và thị trấn ở Lombardia |
2939100 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ombrea%20aenochromoides | Ombrea aenochromoides | Ombrea aenochromoides là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Ombrea |
2431466 | https://vi.wikipedia.org/wiki/HMCS%20Chaudi%C3%A8re | HMCS Chaudière | Hai tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Canada từng mang cái tên HMCS Chaudiere.
HMCS Chaudiere là một tàu khu trục lớp River, nguyên là chiếc của Hải quân Hoàng gia Anh trước khi được chuyển cho Canada năm 1943 và bị tháo dỡ năm 1946
HMCS Chaudiere là một tàu khu trục hộ tống lớp Restigouche phục vụ cùng Hải quân Hoà... |
1840036 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Erythrina%20leptopoda | Erythrina leptopoda | Erythrina leptopoda là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Urb. & Ekman miêu tả khoa học đầu tiên.
Chú thích
Liên kết ngoài
Chi Vông nem |
1789889 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhodospatha%20steyermarkii | Rhodospatha steyermarkii | Rhodospatha steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được G.S.Bunting miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986.
Chú thích
Tham khảo
Rhodospatha
Thực vật được mô tả năm 1986 |
1587278 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villard%2C%20Minnesota | Villard, Minnesota | Villard là một thành phố thuộc quận Pope, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 254 người.
Dân số
Dân số năm 2000: 244 người.
Dân số năm 2010: 254 người.
Chú thích
Tham khảo
American Finder
Thành phố của Minnesota
Quận Pope, Minnesota |
264136 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vialfr%C3%A8 | Vialfrè | Vialfrè là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 35 km về phía bắc của Torino, nước Ý. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 233 người và diện tích là 4,5 km².
Vialfrè giáp các đô thị: San Martino Canavese, Scarmagno, Agliè, và Cuceglio.
Quá trình biến động dân số... |
29130 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osama%20bin%20Laden | Osama bin Laden | Osama bin Mohammed bin Awad bin Laden (, , , thường được gọi là Osama bin Laden; 10 tháng 3 năm 1957 – 2 tháng 5 năm 2011) là người sáng lập ra tổ chức chiến binh Hồi giáo cực đoan . Tổ chức này bị Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc, Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) và Liên minh châu Âu xếp vào danh sách các tổ chứ... |
1832807 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Salvia%20podolica | Salvia podolica | Salvia podolica là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi. Loài này được Blocki miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892.
Chú thích
Liên kết ngoài
P
Thực vật được mô tả năm 1892 |
328084 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cabrejas%20del%20Pinar | Cabrejas del Pinar | Cabrejas del Pinar là một đô thị ở tỉnh Soria, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha, đô thị này có dân số 485 người.
Tham khảo
Đô thị ở Soria |
1618719 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hemmandahalli%2C%20Hosakote | Hemmandahalli, Hosakote | Hemmandahalli là một làng thuộc tehsil Hosakote, huyện Bangalore Rural, bang Karnataka, Ấn Độ.
Tham khảo
Bangalore Rural |
2550780 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ceresium%20nitidicolle | Ceresium nitidicolle | Ceresium nitidicolle là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
Chú thích
Tham khảo
Ceresium |
2717800 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rupela%20lara | Rupela lara | Rupela lara là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Rupela |
19486109 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jerzy%20Pietrkiewicz | Jerzy Pietrkiewicz | Jerzy Pietrkiewicz hay Peterkiewicz (sinh ngày 29 tháng 9 năm 1916 - mất ngày 26 tháng 10 năm 2007) là một nhà thơ, tiểu thuyết gia, dịch giả và nhà phê bình văn học người Ba Lan.
Cuộc đời
Jerzy Pietrkiewicz sinh tại Fabianki, Ba Lan. Cha ông là Jan Pietrkiewicz, một nông dân uyên bác, và mẹ ông là Antonina Politowska... |
378467 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Urbanya | Urbanya | Urbanya là một xã trong tỉnh Pyrénées-Orientales, vùng Occitanie phía nam nước Pháp. Xã Urbanya nằm ở khu vực có độ cao trung bình 400 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Pyrénées-Orientales |
2456212 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mao%20M%E1%BB%A5c%20Chi | Mao Mục Chi | Mao Mục Chi (chữ Hán: 毛穆之, ? - ?), tự Hiến Tổ, tên lúc nhỏ là Hổ Sanh , người Dương Vũ, Huỳnh Dương , là tướng lĩnh nhà Đông Tấn.
Vì cái tên Mục Chi phạm húy Ai Tĩnh hoàng hậu Vương Mục Chi của Tấn Ai đế, nên Mục Chi dùng tên tự; về sau bởi tên mẹ của Hoàn Ôn - thượng cấp của ông - là Hiến, Mục Chi lại đổi dùng tên lú... |
1872358 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Symphyotrichum%20trilineatum | Symphyotrichum trilineatum | Symphyotrichum trilineatum là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (Sch.Bip. ex Klatt) G.L.Nesom miêu tả khoa học đầu tiên.
Chú thích
Liên kết ngoài
Symphyotrichum |
834149 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2646%20Abetti | 2646 Abetti | 2646 Abetti (1977 EC1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 3 năm 1977 bởi Chernykh, N. ở Nauchnyj.
Ghi chú
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Nikolai Chernykh
Thiên thể phát hiện năm 1977 |
2932228 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lycophotia%20biorbiculata | Lycophotia biorbiculata | Lycophotia biorbiculata là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Lycophotia |
2794113 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diplazon%20cascadensis | Diplazon cascadensis | Diplazon cascadensis là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Diplazon |
1555351 | https://vi.wikipedia.org/wiki/X%C3%A3%20Sherman%2C%20Qu%E1%BA%ADn%20Cass%2C%20Missouri | Xã Sherman, Quận Cass, Missouri | Xã Sherman () là một xã thuộc quận Cass, tiểu bang Missouri, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 816 người.
Tham khảo
Xem thêm
American FactFinder
Xã của Missouri
Quận Cass, Missouri |
2489662 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eurhynchium%20myosuroides | Eurhynchium myosuroides | Eurhynchium myosuroides là một loài rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được Brid. Schimp. mô tả khoa học đầu tiên năm 1860.
Chú thích
Liên kết ngoài
Eurhynchium
Thực vật được mô tả năm 1860 |
13621603 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Synodontis%20acanthomias | Synodontis acanthomias | Synodontis acanthomias là một loài cá da trơn thuộc chi Synodontis họ Mochokidae có nguồn gốc từ lưu vực sông Congo ở các nước Cameroon, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Dân chủ Congo và Cộng hòa Congo. Loài cá này được nhà động vật học người Bỉ gốc Anh George Albert Boulenger phát hiện vào 1899 tại Boma, Cộng hòa Dân chủ ... |
1121722 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pardosa%20beringiana | Pardosa beringiana | Pardosa beringiana là một loài nhện trong họ Lycosidae.
Loài này thuộc chi Pardosa. Pardosa beringiana được Charles Denton Dondale & Redner miêu tả năm 1987.
Chú thích
Tham khảo
Pardosa |
24122 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kinh%20%C4%91i%E1%BB%83n%20Ph%E1%BA%ADt%20gi%C3%A1o | Kinh điển Phật giáo | Kinh điển Phật giáo có số lượng cực kỳ lớn, thậm chí xưa lấy 84000 để ước chừng tượng trưng về số lượng pháp uẩn. Kinh văn Phật giáo truyền miệng hoặc được viết ở trên giấy mực được chia theo nội dung làm ba loại là Kinh, Luật và Luận. Phật tử theo các tông phái khác nhau đặt các bộ kinh, luận này ở những vị trí khác n... |
1953826 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stisseria%20mutabilis | Stisseria mutabilis | Stisseria mutabilis là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được (Jacq.) Kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891.
Chú thích
Liên kết ngoài
Stisseria
Thực vật được mô tả năm 1891
en:Stisseria mutabilis |
1558611 | https://vi.wikipedia.org/wiki/X%C3%A3%20Wills%2C%20Qu%E1%BA%ADn%20Guernsey%2C%20Ohio | Xã Wills, Quận Guernsey, Ohio | Xã Wills () là một xã thuộc quận Guernsey, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 1.613 người.
Tham khảo
Xem thêm
American FactFinder
Xã thuộc tiểu bang Ohio
Quận Guernsey, Ohio |
203476 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Barabazar | Barabazar | Barabazar là một thị trấn thống kê (census town) của quận Puruliya thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Barabazar có dân số 7572 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Barabazar có tỷ lệ 67% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5... |
977897 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leiothorax%20kopetzi | Leiothorax kopetzi | Leiothorax kopetzi là một loài bọ cánh cứng trong họ Cantharidae. Loài này được Svihla miêu tả khoa học năm 2004.
Chú thích
Tham khảo
Leiothorax |
1320648 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fo%C3%A7a | Foça | Foça là một huyện thuộc tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 204 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 30549 người, mật độ 150 người/km².
Chú thích
Tham khảo
Xem thêm
Huyện thuộc tỉnh İzmir
Thành phố ven biển Thổ Nhĩ Kỳ
Khu dân cư ở tỉnh Izmir
Điểm tham quan ở tỉnh Izmir
Khu nghỉ mát ven biển Thổ Nhĩ Kỳ |
644107 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pyrausta | Pyrausta | Pyrausta là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.
Các loài
A
Pyrausta acontialis (Staudinger, 1859)
Pyrausta acrionalis (Walker, 1859)
Pyrausta acrobasella Rebel, 1915
Pyrausta adsocialis Zeller, 1852
Pyrausta aerealis (Hübner, 1793)
Pyrausta albescens Hampson, 1913
Pyrausta albipedalis (Snellen, 1899)
Pyraus... |
14793064 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pomacentrus%20albiaxillaris | Pomacentrus albiaxillaris | Pomacentrus albiaxillaris là một loài cá biển thuộc chi Pomacentrus trong họ Cá thia. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2017.
Từ nguyên
Từ định danh được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng Latinh: albus ("trắng") và axillaris ("ở nách"), hàm ý đề cập đến vệt trắng bao quanh gốc vây ngực của loài cá này.
Phạm vi... |
2478908 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Angiopteris%20helferiana | Angiopteris helferiana | Angiopteris helferiana là một loài dương xỉ trong họ Marattiaceae. Loài này được C.Presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1845.
Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.
Chú thích
Liên kết ngoài
Angiopteris
Thực vật được mô tả năm 1845
Unresolved names |
835071 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3311%20Podobed | 3311 Podobed | 3311 Podobed (1976 QM1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 26 tháng 8 năm 1976 bởi N. Chernykh ở Nauchnyj.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 3311 Podobed
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1976 |
930313 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Smaragdina%20opaca | Smaragdina opaca | Smaragdina opaca là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Rosenhauer miêu tả khoa học năm 1856.
Chú thích
Tham khảo
Smaragdina |
2181641 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wahlenbergia%20oocarpa | Wahlenbergia oocarpa | Wahlenbergia oocarpa là loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được Sond. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1865.
Chú thích
Liên kết ngoài
O
Thực vật được mô tả năm 1865 |
2190149 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Silene%20scopulorum | Silene scopulorum | Silene scopulorum là loài thực vật có hoa thuộc họ Cẩm chướng. Loài này được Franch. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886.
Tham khảo
Liên kết ngoài
S
Thực vật được mô tả năm 1886 |
2704590 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Donacoscaptes%20rufulalis | Donacoscaptes rufulalis | Donacoscaptes rufulalis là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Donacoscaptes |
662496 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ilybius%20ater | Ilybius ater | Ilybius ater là một loài bọ cánh cứng bản địa của miền Cổ bắc, bao gồm châu Âu và Cận Đông. Ở châu Âu, nó được tìm thấy ở Albania, Áo, Belarus, Bỉ, Bosna và Hercegovina, Quần đảo Anh, Bulgaria, Quần đảo Eo Biển, Croatia, Cộng hòa Séc, mainland Đan Mạch, Estonia, Phần Lan, chính quốc Pháp, Đức, mainland Hy Lạp, Hungary,... |
2495007 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Campylopus%20cribrosus | Campylopus cribrosus | Campylopus cribrosus là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được Brid. mô tả khoa học đầu tiên năm 1819.
Chú thích
Liên kết ngoài
Campylopus
Thực vật được mô tả năm 1819 |
2157573 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orolestes%20durga | Orolestes durga | Orolestes durga là loài chuồn chuồn trong họ Lestidae. Loài này được Lahiri mô tả khoa học đầu tiên năm 1987.
Chú thích
Tham khảo
Orolestes
Động vật được mô tả năm 1987 |
1783534 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conculus | Conculus | Conculus là một chi nhện trong họ Anapidae.
Chú thích
Tham khảo
Anapidae
Danh sách các chi nhện |
1527811 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%87okk%C3%B6y%2C%20Domani%C3%A7 | Çokköy, Domaniç | Çokköy là một xã thuộc huyện Domaniç, tỉnh Kütahya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2008 là 771 người.
Chú thích
Tham khảo
Xã thuộc tỉnh Kütahya |
1349855 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Climacia%20lemniscata | Climacia lemniscata | Climacia lemniscata là một loài côn trùng trong họ Sisyridae thuộc bộ Neuroptera. Loài này được Flint miêu tả năm 1998.
Chú thích
Tham khảo
Climacia |
919578 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diaphaenidea%20subcostata | Diaphaenidea subcostata | Diaphaenidea subcostata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1940.
Chú thích
Tham khảo
Diaphaenidea |
1124084 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Carepalxis%20salobrensis | Carepalxis salobrensis | Carepalxis salobrensis là một loài nhện trong họ Araneidae.
Loài này thuộc chi Carepalxis. Carepalxis salobrensis được Eugène Simon miêu tả năm 1895.
Chú thích
Tham khảo
Carepalxis |
1823619 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hieracium%20valentinum | Hieracium valentinum | Hieracium valentinum là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được Pau mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.
Chú thích
Liên kết ngoài
V
Thực vật được mô tả năm 1891 |
2908583 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Copablepharon%20album | Copablepharon album | Copablepharon album là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
Chú thích
Liên kết ngoài
Copablepharon |
956761 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gynoplistia%20gloriosa | Gynoplistia gloriosa | Gynoplistia gloriosa là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gynoplistia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
881049 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20abessinica | Megachile abessinica | Megachile abessinica là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1915.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1915 |
2844898 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Onthophagus%20suffusus | Onthophagus suffusus | Onthophagus suffusus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ hung (Scarabaeidae).
Chú thích
Liên kết ngoài
S |
776489 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Feig%C3%A8res | Feigères | Feigères là một Commune trong tỉnh Haute-Savoie thuộc vùng Auvergne-Rhône-Alpes đông nam Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Haute-Savoie
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Savoie |
2314704 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptostylis%20gatopensis | Leptostylis gatopensis | Leptostylis gatopensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hồng xiêm. Loài này được Guillaumin mô tả khoa học đầu tiên năm 1944.
Chú thích
Liên kết ngoài
Leptostylis
Thực vật được mô tả năm 1944 |
1819993 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Adesmia%20spuma | Adesmia spuma | Adesmia spuma là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Burkart miêu tả khoa học đầu tiên.
Chú thích
Liên kết ngoài
Adesmia (Fabaceae) |
838926 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2813036%29%201989%20YO3 | (13036) 1989 YO3 | {{DISPLAYTITLE:(13036) 1989 YO3}}
(13036) 1989 YO3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Robert H. McNaught ở Đài thiên văn Siding Spring ở Coonabarabran, New South Wales, Australia, ngày 30 tháng 12 năm 1989.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 13001–14000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện n... |
1789576 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Philodendron%20samayense | Philodendron samayense | Philodendron samayense là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được G.S.Bunting miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988.
Chú thích
Tham khảo
Philodendron
Thực vật được mô tả năm 1988 |
2531526 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Homalia%20laevidentata | Homalia laevidentata | Homalia laevidentata là một loài rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được S. Okamura mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.
Chú thích
Liên kết ngoài
Homalia
Thực vật được mô tả năm 1915 |
957168 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Helius%20trianguliferus | Helius trianguliferus | Helius trianguliferus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Helius
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
18351100 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BB%A7%20t%C6%B0%E1%BB%9Bng%20Gruzia | Thủ tướng Gruzia | Thủ tướng Gruzia () là người đứng đầu của chính phủ và lãnh đạo hành pháp của Gruzia. Thủ tướng là người tổ chức, chỉ đạo, và điều khiển các chức năng của chính phủ. Ông chỉ định và bỏ bộ trưởng chính phủ. Thủ tướng đại diện cho Gruzia trong quan hệ ngoại giao và kết thúc hiệp ước quốc tế trên danh nghĩa của Gruzia. Th... |
1448825 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bademli%2C%20Keban | Bademli, Keban | Bademli là một xã thuộc huyện Keban, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 45 người.
Chú thích
Tham khảo |
1912121 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kniphofia%20multiflora | Kniphofia multiflora | Kniphofia multiflora là một loài thực vật có hoa trong họ Thích diệp thụ. Loài này được J.M.Wood & M.S.Evans miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897.
Chú thích
Liên kết ngoài
Kniphofia
Thực vật được mô tả năm 1897 |
3637521 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C3%BD%20t%E1%BB%B1%20r%E1%BB%97ng | Ký tự rỗng | Ký tự rỗng (null character) hay còn được gọi là dấu kết rỗng (null terminator), viết tắt: NULL, là một ký tự điều khiển có giá trị zero.
Ký tự rỗng hiện diện ở nhiều bảng mã, bao gồm ISO/IEC 646 (hoặc ASCII), mã điều khiển C0, Bảng mã phổ quát (Universal Character Set hoặc Unicode), và EBCDIC. Nó có mặt ở hầu hết các ... |
2593984 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anisodes%20hirtifemur | Anisodes hirtifemur | Anisodes hirtifemur là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
H
H |
15362764 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pipecuronium%20bromide | Pipecuronium bromide | Pipecuronium (Arduan) là một thuốc giãn cơ aminosteroid lưỡng tính ngăn chặn các thụ thể acetylcholine nicotinic tại ngã ba thần kinh cơ. Nó cũng là một chất đối kháng của thụ thể muscarinic M2 và M3 và là tác nhân ngăn chặn thần kinh cơ mạnh nhất của lớp aminosteroid.
Nó được bán dưới tên thương mại Arduan và Py... |
1513188 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%BCy%C3%BCk%C3%B6rt%C3%BCl%C3%BC%2C%20Sar%C4%B1z | Büyükörtülü, Sarız | Büyükörtülü là một xã thuộc huyện Sarız, tỉnh Kayseri, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2008 là 87 người.
Chú thích
Tham khảo |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 7